Trang chủ » Tin tức » Xếp hạng các Phòng GDĐT, các trường THCS qua Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2011- 2012
 
14:57 17/08/2011 - 1224 lượt xem.
Xếp hạng các Phòng GDĐT, các trường THCS qua Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2011- 2012
  • Căn cứ kết quả Kì thi tuyển sinh và kết quả duyệt tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2011 - 2012; Phòng GDTrH, Sở GDĐT Ninh Bình tổng hợp kết quả và xếp hạng các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các trường THCS như sau:

UBND TỈNH NINH BÌNH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO



Số: 744/SGDĐT-GDTrH


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Ninh Bìnhngày 09 tháng 08 năm 2011



V/v: Xếp hạng các Phòng GDĐT,

các trường THCS qua Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2011- 2012

Kính gửi: Phòng GDĐT các huyện, thị xã và thành phố.


Căn cứ kết quả Kì thi tuyển sinh và kết quả duyệt tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2011 - 2012; Phòng GDTrH, Sở GDĐT Ninh Bình tổng hợp kết quả và xếp hạng các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các trường THCS  như sau:

1. Thống kê kết quả và xếp hạng

a) Các Phòng GDĐT.

(Có bảng số liệu kèm theo)

b) Các trường THCS trong toàn tỉnh.

(Có bảng số liệu kèm theo)

2. Nhận xét chung

Qua so sánh bảng thống kê kết quả Kì thi tuyển sinh vào 10 của năm 2011 với năm 2010, Sở GDĐT có một số đánh giá nhận xét sau :

a) Chất lượng của công tác tổ chức dạy - học, ôn luyện cho Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2011 của nhiều đơn vị đã có bước tiến bộ so với năm 2010.

- Đối với Phòng GDĐT, một số đơn vị vẫn giữ được thứ hạng cao như Phòng GD ĐT TX. Tam Điệp, TP. Ninh Bình hoặc tăng thứ hạng (01 bậc) như Phòng GDĐT Hoa Lư.

- Đối với các trường THCS:

+ Một số trường vẫn giữ được thứ hạng cao như Đồng Giao, Quang Trung - TX. Tam Điệp, Trương Hán Siêu - Ninh Bình hoặc một số trường có bước tiến nhảy vọt về thứ hạng như Ninh Hoà - Hoa Lư tăng 88 bậc, Ninh Phúc - Ninh Bình tăng 51 bậc, Trường Yên - Hoa Lư tăng 49 bậc, Định Hoá - Kim Sơn tăng 49 bậc...

+ Tuy nhiên, bên cạnh đó còn một số trường THCS không nâng hạng, thậm chí xuống hạng rất nhiều bậc so năm 2010 như THCS Gia Vượng - Gia Viễn bị xuống 99 bậc, Khánh Công - Yên Khánh xuống 67 bậc, Khánh Hải - Yên Khánh xuống 54 bậc, Gia Thịnh - Gia Viễn xuống 53 bậc, Gia Thắng - Gia Viễn  xuống 49 bậc...

Lý do một số đơn vị chưa chỉ đạo quyết liệt các trường THCS trong việc tổ chức ôn luyện cho học sinh, chưa lập kế hoạch ôn luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 ngay từ đầu năm học, tổ chức dạy học chưa sát đối tượng học sinh, chưa có nhiều biện pháp phù hợp để giúp đỡ học sinh có học lực yếu, kém dẫn đến kết quả tuyển sinh chưa cao.

Biểu hiện trong Kì thi tuyển sinh vẫn còn có 268 điểm 0 (trong đó Môn Toán 261, môn Ngữ văn 04, môn Vật lí 04). Cụ thể ở các phòng GDĐT: Nho Quan 91 (THCS Yên Quang 12, Cúc Phương: 10, Kỳ Phú: 7...), Yên Khánh 49 (THCS Lê Quý Đôn 9, Khánh Mậu 7, Khánh Công 5...), Kim Sơn 40 (THCS Kim Chính 9, Cồn Thoi 4...), Hoa Lư 33 (THCS Trường Yên 9, Ninh Vân 6...), Gia Viễn 25 (THCS Gia Phú 4, Liên Sơn 3, Gia Thanh 3...), TP. Ninh Bình 21 (Ninh Nhất 6, Ninh Sơn 3...)...

b) Để nâng cao chất lượng công tác tuyển sinh vào 10 của các đơn vị, Sở GDĐT yêu cầu :

- Các đơn vị tổ chức rút kinh nghiệm công tác bồi dưỡng, ôn luyện thi tuyển sinh vào lớp 10. Phân tích kết quả điểm thi của học sinh đơn vị mình để rút ra được những bài học đối với công tác chỉ đạo, quản lý, giảng dạy và học tập.

- Thủ trưởng đơn vị cần chỉ đạo các trường THCS lập Kế hoạch ngay từ đầu năm học trong việc tổ chức ôn luyện tuyển sinh vào 10, chú trọng nhất đến việc dạy học sát đối tượng, bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng. Có nhiều biện pháp để giúp đỡ học sinh học lực yếu, kém như: phân loại học sinh để có biện pháp phụ đạo, bồi dưỡng, phối kết hợp với các tổ chức đoàn thể, xã hội trong và ngoài trường, với phụ huynh học sinh, với nhóm bạn trong lớp, với giáo viên chủ nhiệm và giáo viên bộ môn.

Căn cứ thông báo của Sở GDĐT, các đơn vị kịp thời động viên, khen thưởng những trường THCS đã đạt thành tích tốt; rút kinh nghiệm cho công tác dạy - học, ôn luyện tuyển sinh vào 10 của đơn vị mình trong năm học tới và các năm tiếp theo đạt kết quả tốt hơn./.


Nơi nhận:

- Như kính gửi (qua Website Sở);

- Lãnh đạo Sở;

- Các phòng ban Sở;

- Lưu: VT, GDTrH.T/10.

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC THƯỜNG TRỰC

(Đã ký)

Trần Quang Ánh


THỐNG KÊ KẾT QUẢ KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT VÀ XẾP HẠNG CÁC PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2011 - 2012(Tính đến hết ngày 05/8/2011)


Lưu ý:  - Cách tính: (16) = (Toán*2+Văn*2+ Lý)/5; (17)=[(7)+(9)]/[(7)+(8)]%;  (18)=[(7)+(12)]/[(7)+(8)]%; (19)=[(7)+(12)]/(3)%;

(20) = [(5)*Max(cột 16)*125%+(6)*Max(cột 16)+(16)*(8)]/[(7)+(8)]

- Chỉ tính số thí sinh dự thi đủ 3 môn thi của tất cả các thí sinh dự thi; Không tính điểm ưu tiên, khuyến khích


TT

Phòng GD&ĐT

Tổng số HS TN  lớp 9

Thi vào 10 chuyên LVT

Thi lớp 10 đại trà

Tỉ lệ %

Tổng cộng điểm xếp hạng

Xếp hạng năm 2011

Xếp hạng năm 2010

Tăng hoặc giảm (-) bậc xếp hạng

Tổng số TS dự thi

Đỗ Chuyên

Đỗ không chuyên

Cộng đỗ

Tổng số TS dự thi

Đỗ công lập

Đỗ bán công

Đỗ Dân lập

Cộng đỗ

Điểm trung bình

HS đỗ CL so với số HS dự thi

HS đỗ các hệ so với số HS dự thi

HS vào các hệ  so với HSTN

Toán

Ngữ văn

Vật lí

3 môn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

TX Tam Điệp

719

4

1

0

1

637

551

0

0

551

6,48

6,37

5,72

6,28

86,52

86,52

76,77

6,28

1

1

0

2

TP Ninh Bình

1483

808

274

86

360

1058

625

221

108

954

5,21

5,98

4,79

5,43

69,46

92,67

88,60

5,97

2

2

0

3

Hoa Lư

1032

139

29

0

29

920

597

45

70

712

5,29

5,93

5,35

5,56

65,96

78,08

71,80

5,59

3

4

1

4

Yên Khánh

1905

52

17

0

17

1745

1219

0

90

1309

5,29

6,06

5,12

5,57

70,15

75,26

69,61

5,58

4

3

-1

5

Yên Mô

1712

33

14

0

14

1591

1095

0

1

1096

4,79

5,72

5,05

5,22

69,10

69,16

64,84

5,23

5

5

0

6

Kim Sơn

2381

16

5

0

5

2085

1552

0

0

1552

4,71

5,80

5,01

5,20

74,50

74,50

65,39

5,21

6

6

0

7

Gia Viễn

1598

57

11

0

11

1514

1039

0

7

1046

4,39

5,56

4,83

4,95

68,85

69,31

66,15

4,96

7

7

0

8

Nho Quan

2023

34

6

0

6

1766

1326

0

0

1326

2,87

5,17

4,26

4,07

75,17

75,17

65,84

4,08

8

8

0

Cộng

12853

1143

357

86

443

11316

8004

266

276

8546

4,58

5,73

4,90

5,10

71,83

76,44

69,94








THỐNG KÊ KẾT QUẢ KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT VÀ XẾP HẠNG CÁC

TRƯỜNG THCS


NĂM HỌC 2011 - 2012(Tính đến hết ngày 05/8/2011)


Lưu ý:  - Cách tính: (16) = (Toán*2+Văn*2+ Lý)/5; (17)=[(7)+(9)]/[(7)+(8)]%;  (18)=[(7)+(12)]/[(7)+(8)]%; (19)=[(7)+(12)]/(3)%;

(20) = [(5)*Max(cột 16)*125%+(6)*Max(cột 16)+(16)*(8)]/[(7)+(8)]

- Chỉ tính số thí sinh dự thi đủ 3 môn thi của tất cả các thí sinh dự thi; Không tính điểm ưu tiên, khuyến khích


TT

Trường THCS

Tổng số HS TN  lớp 9

Thi vào 10 chuyên LVT

Thi lớp 10 đại trà

Tỉ lệ %

Tổng cộng điểm xếp hạng

Xếp hạng năm 2011

Xếp hạng năm 2010

Tăng hoặc giảm (-) bậc xếp hạng

Tổng số TS dự thi

Đỗ Chuyên

Đỗ không chuyên

Cộng đỗ

Tổng số TS dự thi

Đỗ công lập

Đỗ bán công

Đỗ Dân lập

Cộng đỗ

Điểm trung bình

HS đỗ CL so với số HS dự thi

HS đỗ các hệ so với số HS dự thi

HS vào các hệ  so với HSTN

Toán

Ngữ văn

Vật lí

3 môn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đồng Giao - TĐ

218

2

0

0

0

214

186

0

0

186

7,33

6,76

6,45

6,93

86,92

86,92

85,32

6,9266

1

1

0

2

Quang Trung - TĐ

102

1

1

0

1

89

86

0

0

86

6,90

6,77

6,39

6,74

96,67

96,67

85,29

6,7626

2

11

9

3

Trương Hán Siêu - NB

222

169

82

13

95

126

85

25

10

120

5,86

6,29

5,07

5,87

81,45

97,29

96,85

6,6419

3

3

0

4

Lê Lợi - TĐ

110

0

0

0

0

96

84

0

0

84

7,01

6,48

5,97

6,59

87,50

87,50

76,36

6,5870

4

6

2

5

Thị trấn Yên Ninh - YK

111

17

6

0

6

115

92

0

0

92

6,44

6,49

6,21

6,41

80,99

80,99

88,29

6,4921

5

9

4

6

Quang Sơn - TĐ

58

1

0

0

0

50

47

0

0

47

6,77

6,37

6,02

6,46

94,00

94,00

81,03

6,4560

6

7

1

7

Đông Sơn - TĐ

62

0

0

0

0

52

47

0

0

47

6,71

6,62

5,61

6,45

90,38

90,38

75,81

6,4529

7

25

18

8

Yên Thịnh - YM

87

12

7

0

7

75

70

0

0

70

6,53

6,11

6,24

6,30

93,90

93,90

88,51

6,4372

8

5

-3

9

Lý Tự Trọng - NB

214

147

50

16

66

145

106

26

8

140

6,28

5,99

5,19

5,95

81,52

97,63

96,26

6,4318

9

10

1

10

Đinh Tiên Hoàng - HL

138

57

17

0

17

119

95

2

1

98

6,40

6,24

5,49

6,16

82,35

84,56

83,33

6,3719

10

2

-8

11

Khánh Cư - YK

85

4

2

0

2

75

72

0

0

72

6,67

6,44

5,38

6,32

96,10

96,10

87,06

6,3627

11

18

7

12

Khánh Lợi - YK

87

1

1

0

1

84

71

0

1

72

6,64

6,68

5,05

6,34

84,71

85,88

83,91

6,3591

12

15

3

13

Lê Hồng Phong - NB

214

140

60

14

74

120

77

14

17

108

5,50

6,05

4,67

5,55

77,84

93,81

85,05

6,3252

13

13

0

14

Ninh Hoà - HL

70

0

0

0

0

59

47

0

0

47

6,81

6,06

5,63

6,27

79,66

79,66

67,14

6,2729

14

102

88

15

Khánh Thiện - YK

50

1

0

0

0

44

35

0

6

41

6,33

6,36

5,86

6,25

79,55

93,18

82,00

6,2477

15

29

14

16

Kim Định - KS

80

0

0

0

0

71

64

0

0

64

6,83

5,86

5,53

6,18

90,14

90,14

80,00

6,1810

16

56

40

17

Phát Diệm - KS

144

4

0

0

0

143

120

0

0

120

6,28

6,19

5,64

6,12

83,92

83,92

83,33

6,1161

17

12

-5

18

Ninh Xuân - HL

60

4

1

0

1

57

44

3

6

53

5,44

6,65

6,25

6,08

77,59

93,10

90,00

6,1151

18

61

43

19

Quang Trung - NB

88

47

12

8

20

68

46

15

5

66

6,00

5,78

4,82

5,68

75,00

97,73

97,73

6,0337

19

4

-15

20

Đinh Tiên Hoàng - NB

150

88

24

8

32

124

82

20

11

113

5,29

6,42

4,88

5,66

73,08

92,95

96,67

6,0317

20

16

-4

21

Khánh Thành - YK

92

0

0

0

0

81

65

0

4

69

6,07

6,24

5,25

5,97

80,25

85,19

75,00

5,9741

21

35

14

22

Bình Minh - KS

92

1

0

0

0

86

70

0

0

70

5,98

6,16

5,45

5,95

81,40

81,40

76,09

5,9453

22

24

2

23

Ninh Khánh - NB

124

57

23

7

30

91

47

25

9

81

5,30

5,69

5,14

5,42

63,64

91,74

89,52

5,9415

23

20

-3

24

Thị trấn Me - GV

80

10

1

0

1

75

66

0

0

66

6,00

5,98

5,56

5,90

88,16

88,16

83,75

5,9293

24

8

-16

25

Hồi Ninh - KS

67

0

0

0

0

63

57

0

0

57

5,25

6,59

5,54

5,84

90,48

90,48

85,07

5,8429

25

46

21

26

Khánh Hoà - YK

99

14

3

0

3

78

66

0

7

73

5,62

5,94

5,42

5,71

85,19

93,83

76,77

5,7944

26

32

6

27

Yên Mỹ - YM

90

2

1

0

1

84

64

0

0

64

5,52

5,96

5,90

5,77

76,47

76,47

72,22

5,7878

27

28

1

28

Khánh An - YK

95

7

4

0

4

92

71

0

4

75

5,35

6,34

4,86

5,65

78,13

82,29

83,16

5,7486

28

34

6

29

Thượng Kiệm - KS

80

0

0

0

0

70

61

0

0

61

5,48

6,20

5,30

5,73

87,14

87,14

76,25

5,7307

29

48

19

30

Ninh Phúc - NB

95

20

0

2

2

74

46

17

3

66

5,57

6,40

4,55

5,70

63,16

89,47

71,58

5,7119

30

81

51

31

Khánh Cường - YK

84

1

0

0

0

83

57

0

17

74

5,51

5,92

5,70

5,71

68,67

89,16

88,10

5,7096

31

40

9

32

Ninh Khang - HL

90

13

2

0

2

71

44

0

12

56

5,01

6,26

5,60

5,63

63,01

79,45

64,44

5,6878

32

31

-1

33

Khánh Hội - YK

97

1

0

0

0

67

41

0

4

45

5,30

6,29

5,10

5,66

61,19

67,16

46,39

5,6567

33

21

-12

34

Ninh Phong - NB

89

27

3

4

7

71

35

13

11

59

5,36

5,81

5,26

5,52

53,85

84,62

74,16

5,6506

34

65

31

35

Ninh An - HL

86

13

3

0

3

77

52

6

4

62

5,57

5,73

5,22

5,56

68,75

81,25

75,58

5,6504

35

14

-21

36

Như Hoà - KS

94

0

0

0

0

90

73

0

0

73

5,36

5,95

5,43

5,61

81,11

81,11

77,66

5,6111

36

47

11

37

Ninh Thành - NB

94

45

9

8

17

74

40

12

13

65

5,19

5,66

4,58

5,26

62,64

90,11

87,23

5,6069

37

22

-15

38

Gia Phương - GV

49

0

0

0

0

48

37

0

0

37

5,24

6,27

4,98

5,60

77,08

77,08

75,51

5,6000

38

36

-2

39

Đồng Hướng - KS

107

0

0

0

0

96

77

0

0

77

5,22

6,25

5,05

5,60

80,21

80,21

71,96

5,5979

39

80

41

40

Xuân Thiện - KS

53

0

0

0

0

47

36

0

0

36

5,33

6,16

4,92

5,58

76,60

76,60

67,92

5,5819

40

39

-1

41

Khánh Tiên - YK

45

0

0

0

0

44

33

0

3

36

5,23

6,15

5,16

5,58

75,00

81,82

80,00

5,5818

41

17

-24

42

Yên Từ - YM

90

1

0

0

0

92

80

0

0

80

5,30

6,02

5,20

5,57

86,96

86,96

88,89

5,5674

42

77

35

43

Yên Thái - YM

80

0

0

0

0

81

57

0

0

57

5,36

5,75

5,32

5,51

70,37

70,37

71,25

5,5099

43

71

28

44

Yên Thắng - YM

122

4

0

0

0

106

74

0

0

74

5,38

5,75

5,27

5,50

69,81

69,81

60,66

5,5033

44

30

-14

45

Gia Tân - GV

117

9

6

0

6

106

77

0

0

77

5,11

5,75

5,12

5,37

74,11

74,11

70,94

5,5006

45

44

-1

46

Khánh Phú - YK

96

2

0

0

0

91

76

0

10

86

5,58

5,61

5,09

5,49

83,52

94,51

89,58

5,4918

46

70

24

47

Khánh Trung - YK

122

0

0

0

0

120

69

0

14

83

5,61

5,72

4,75

5,48

57,50

69,17

68,03

5,4833

47

23

-24

48

Yên Đồng - YM

157

1

1

0

1

138

90

0

0

90

4,91

6,04

5,43

5,47

65,47

65,47

57,96

5,4772

48

42

-6

49

Ninh Thắng - HL

66

13

2

0

2

59

36

11

7

54

4,96

5,83

5,39

5,39

62,30

91,80

84,85

5,4747

49

19

-30

50

Gia Thanh - GV

90

11

0

0

0

83

63

0

2

65

5,34

5,81

4,81

5,42

75,90

78,31

72,22

5,4229

50

105

55

51

Ninh Nhất - NB

60

25

5

1

6

46

19

15

3

37

4,14

6,27

4,79

5,12

48,08

82,69

71,67

5,4114

51

59

8

52

Tân Bình - TĐ

98

0

0

0

0

83

60

0

0

60

5,44

5,65

4,85

5,41

72,29

72,29

61,22

5,4090

52

38

-14

53

Khánh Mậu - YK

103

1

0

0

0

92

55

0

4

59

5,07

5,69

5,48

5,40

59,78

64,13

57,28

5,3995

53

60

7

54

Yên Sơn - TĐ

71

0

0

0

0

53

41

0

0

41

5,19

5,94

4,73

5,40

77,36

77,36

57,75

5,3972

54

95

41

55

Lai Thành - KS

146

0

0

0

0

120

94

0

0

94

4,78

5,96

5,50

5,39

78,33

78,33

64,38

5,3946

55

94

39

56

Thị trấn Nho Quan - NQ

95

6

1

0

1

93

84

0

0

84

4,85

5,90

5,33

5,36

90,43

90,43

89,47

5,3922

56

50

-6

57

Tân Thành - KS

61

0

0

0

0

47

32

0

0

32

5,27

5,49

5,43

5,39

68,09

68,09

52,46

5,3872

57

91

34

58

Định Hoá - KS

89

0

0

0

0

72

60

0

0

60

4,86

5,87

5,47

5,38

83,33

83,33

67,42

5,3847

58

107

49

59

Mai Sơn - YM

48

0

0

0

0

44

32

0

0

32

4,81

6,05

4,98

5,34

72,73

72,73

66,67

5,3386

59

57

-2

60

Trường Yên - HL

130

10

4

0

4

117

64

4

3

71

4,81

5,86

4,79

5,23

56,20

61,98

57,69

5,3154

60

106

46

61

Khánh Hồng - YK

133

1

0

0

0

118

76

0

0

76

4,49

6,22

5,08

5,30

64,41

64,41

57,14

5,2992

61

63

2

62

Ninh Hải - HL

92

11

0

0

0

88

56

8

16

80

4,61

5,92

5,34

5,28

63,64

90,91

86,96

5,2795

62

41

-21

63

Ninh Giang - HL

88

3

0

0

0

85

49

0

4

53

4,81

5,71

5,33

5,27

57,65

62,35

60,23

5,2747

63

52

-11

64

Khánh Nhạc - YK

179

0

0

0

0

170

103

0

0

103

5,09

5,75

4,70

5,27

60,59

60,59

57,54

5,2741

64

69

5

65

Yên Mật - KS

37

0

0

0

0

23

15

0

0

15

4,77

5,90

4,99

5,27

65,22

65,22

40,54

5,2674

65

86

21

66

Gia Lập - GV

100

3

1

0

1

101

68

0

0

68

4,88

5,62

5,11

5,22

67,65

67,65

69,00

5,2478

66

68

2

67

Ân Hoà - KS

73

2

2

0

2

64

47

0

0

47

4,45

6,07

4,62

5,13

74,24

74,24

67,12

5,2381

67

100

33

68

Yên Phong - YM

114

1

0

0

0

108

96

0

0

96

4,92

5,90

4,50

5,23

88,89

88,89

84,21

5,2269

68

99

31

69

Yên Lâm - YM

98

2

0

0

0

101

56

0

0

56

4,48

5,89

5,39

5,23

55,45

55,45

57,14

5,2262

69

73

4

70

Khánh Thượng - YM

88

1

0

0

0

89

56

0

0

56

5,04

5,45

5,15

5,23

62,92

62,92

63,64

5,2258

70

66

-4

71

Đồng Phong - NQ

113

3

2

0

2

99

91

0

0

91

4,77

5,54

5,21

5,17

92,08

92,08

82,30

5,2221

71

55

-16

72

Gia Phong - GV

47

1

0

0

0

57

49

0

0

49

5,04

5,48

5,00

5,21

85,96

85,96

104,26

5,2079

72

112

40

73

Yên Lộc - KS

92

0

0

0

0

84

68

0

0

68

4,90

5,62

4,91

5,19

80,95

80,95

73,91

5,1923

73

82

9

74

Khánh Thịnh - YM

94

0

0

0

0

92

80

0

0

80

4,56

5,91

5,00

5,19

86,96

86,96

85,11

5,1880

74

76

2

75

Ninh Mỹ - HL

59

7

0

0

0

57

29

2

1

32

4,89

5,59

4,89

5,17

50,88

56,14

54,24

5,1737

75

85

10

76

Ninh Sơn - NB

68

22

5

2

7

60

26

17

8

51

4,40

5,82

4,05

4,90

49,25

86,57

85,29

5,1604

76

64

-12

77

Gia Xuân - GV

61

2

0

0

0

57

45

0

0

45

4,67

5,75

4,93

5,15

78,95

78,95

73,77

5,1535

77

83

6

78

Khánh Thuỷ - YK

95

0

0

0

0

88

49

0

3

52

4,59

5,78

4,94

5,14

55,68

59,09

54,74

5,1352

78

37

-41

79

Gia Phú - GV

89

1

0

0

0

92

62

0

0

62

4,78

5,60

4,74

5,10

67,39

67,39

69,66

5,0967

79

54

-25

80

Ninh Vân - HL

153

8

0

0

0

131

81

9

16

106

4,84

5,41

4,97

5,09

61,83

80,92

69,28

5,0931

80

93

13

81

Khánh Hải - YK

76

1

0

0

0

75

52

0

0

52

3,98

6,03

5,32

5,07

69,33

69,33

68,42

5,0707

81

27

-54

82

Vũ Phạm Khải - YM

112

3

3

0

3

103

52

0

0

52

4,92

5,22

4,80

5,02

51,89

51,89

49,11

5,0685

82

97

15

83

Liên Sơn - GV

92

1

1

0

1

79

47

0

0

47

4,36

5,82

4,77

5,03

60,00

60,00

52,17

5,0629

83

62

-21

84

Kim Tân - KS

94

0

0

0

0

83

64

0

0

64

4,11

5,84

5,39

5,06

77,11

77,11

68,09

5,0590

84

137

53

85

Khánh Vân - YK

85

1

1

0

1

70

47

0

2

49

4,44

5,83

4,51

5,01

67,61

70,42

58,82

5,0495

85

92

7

86

Yên Hưng - YM

67

0

0

0

0

63

43

0

0

43

4,63

5,55

4,81

5,03

68,25

68,25

64,18

5,0349

86

90

4

87

Hùng Tiến - KS

93

1

0

0

0

82

56

0

0

56

4,32

5,86

4,80

5,03

68,29

68,29

60,22

5,0317

87

58

-29

88

Yên Nhân - YM

136

1

0

0

0

130

73

0

1

74

4,42

5,40

5,44

5,02

56,15

56,92

54,41

5,0169

88

88

0

89

Quang Thiện - KS

128

0

0

0

0

125

88

0

0

88

4,15

5,84

5,03

5,00

70,40

70,40

68,75

5,0024

89

109

20

90

Kim Mỹ - KS

142

8

3

0

3

127

81

0

0

81

4,31

5,85

4,19

4,90

64,62

64,62

59,15

4,9860

90

101

11

91

Chính Tâm - KS

48

0

0

0

0

38

31

0

0

31

4,48

5,63

4,68

4,98

81,58

81,58

64,58

4,9776

91

84

-7

92

Khánh Dương - YM

74

1

1

0

1

70

61

0

0

61

4,39

5,71

4,44

4,93

87,32

87,32

83,78

4,9701

92

98

6

93

Lưu Phương - KS

80

0

0

0

0

68

48

0

0

48

4,49

5,55

4,75

4,96

70,59

70,59

60,00

4,9640

93

74

-19

94

Sơn Hà - NQ

74

0

0

0

0

68

61

0

0

61

4,02

5,84

5,08

4,96

89,71

89,71

82,43

4,9618

94

75

-19

95

Gia Hoà - GV

96

3

0

0

0

82

56

0

0

56

4,21

5,66

4,94

4,94

68,29

68,29

58,33

4,9378

95

124

29

96

Gia Lạc - GV

88

0

0

0

0

62

50

0

0

50

4,23

5,72

4,78

4,94

80,65

80,65

56,82

4,9371

96

135

39

97

Yên Phú - YM

55

1

0

0

0

50

34

0

0

34

4,47

5,61

4,43

4,92

68,00

68,00

61,82

4,9180

97

118

21

98

Gia Thịnh - GV

103

1

0

0

0

95

66

0

0

66

4,26

5,68

4,66

4,91

69,47

69,47

64,08

4,9063

98

45

-53

99

Kim Trung - KS

70

0

0

0

0

45

28

0

0

28

4,24

5,43

5,16

4,90

62,22

62,22

40,00

4,9000

99

103

4

100

Khánh Công - YK

65

0

0

0

0

61

35

0

10

45

3,87

6,15

4,46

4,90

57,38

73,77

69,23

4,8984

100

33

-67

101

Văn Hải - KS

99

0

0

0

0

89

62

0

0

62

4,37

5,58

4,47

4,87

69,66

69,66

62,63

4,8730

101

79

-22

102

Gia Thắng - GV

44

0

0

0

0

42

27

0

0

27

4,16

5,71

4,48

4,85

64,29

64,29

61,36

4,8464

102

53

-49

103

Phú Lộc - NQ

74

1

0

0

0

66

59

0

0

59

4,00

5,50

5,16

4,83

89,39

89,39

79,73

4,8333

103

89

-14

104

Gia Sinh - GV

54

5

1

0

1

89

64

0

0

64

3,86

5,39

5,33

4,77

72,22

72,22

120,37

4,8014

104

121

17

105

Cồn Thoi - KS

132

0

0

0

0

112

75

0

0

75

4,15

5,12

5,25

4,75

66,96

66,96

56,82

4,7549

105

113

8

106

Gia Tiến - GV

74

2

0

0

0

67

45

0

0

45

3,82

5,57

4,90

4,74

67,16

67,16

60,81

4,7358

106

119

13

107

Ninh Tiến - NB

65

21

1

3

4

59

16

22

10

48

3,67

5,58

4,45

4,59

31,75

82,54

80,00

4,7228

107

49

-58

108

Chất Bình - KS

83

0

0

0

0

72

47

0

0

47

3,94

5,41

4,65

4,67

65,28

65,28

56,63

4,6715

108

72

-36

109

Gia Minh - GV

64

0

0

0

0

43

29

0

0

29

3,93

5,51

4,48

4,67

67,44

67,44

45,31

4,6709

109

115

6

110

Kim Đông - KS

46

0

0

0

0

40

27

0

0

27

3,84

5,34

4,95

4,66

67,50

67,50

58,70

4,6625

110

67

-43

111

Lê Quý Đôn - YK

106

0

0

0

0

97

54

0

1

55

3,96

5,62

4,07

4,64

55,67

56,70

51,89

4,6433

111

78

-33

112

Gia Trung - GV

72

2

0

0

0

72

51

0

0

51

3,56

5,39

4,85

4,55

70,83

70,83

70,83

4,5514

112

114

2

113

Gia Thuỷ - NQ

78

3

0

0

0

72

61

0

0

61

3,45

5,59

4,59

4,53

84,72

84,72

78,21

4,5326

113

51

-62

114

Gia Trấn - GV

82

4

1

0

1

83

42

0

5

47

3,83

5,24

4,32

4,49

51,19

57,14

58,54

4,5301

114

43

-71

115

Quỳnh Lưu - NQ

93

4

0

0

0

91

77

0

0

77

3,64

5,20

4,88

4,51

84,62

84,62

82,80

4,5082

115

131

16

116

Gia Hưng - GV

99

1

0

0

0

88

52

0

0

52

3,93

5,13

4,34

4,49

59,09

59,09

52,53

4,4926

116

111

-5

117

Yên Thành - YM

106

2

1

0

1

90

37

0

0

37

3,41

5,40

4,36

4,40

41,76

41,76

35,85

4,4218

117

96

-21

118

Gia Vân - GV

54

1

0

0

0

56

27

0

0

27

3,76

4,95

4,51

4,39

48,21

48,21

50,00

4,3857

118

117

-1

119

Gia Sơn - NQ

63

0

0

0

0

50

40

0

0

40

3,13

5,66

4,11

4,34

80,00

80,00

63,49

4,3350

119

116

-3

120

Phú Long - NQ

78

1

0

0

0

75

60

0

0

60

3,38

4,97

4,51

4,24

80,00

80,00

76,92

4,2407

120

130

10

121

Yên Hoà - YM

94

1

0

0

0

75

40

0

0

40

3,23

5,29

4,16

4,24

53,33

53,33

42,55

4,2380

121

122

1

122

Đức Long - NQ

73

1

0

0

0

69

58

0

0

58

2,83

5,53

4,41

4,23

84,06

84,06

79,45

4,2261

122

108

-14

123

Kim Chính - KS

91

0

0

0

0

87

48

0

0

48

3,33

5,08

4,07

4,18

55,17

55,17

52,75

4,1805

123

104

-19

124

Kim Hải - KS

60

0

0

0

0

41

23

0

0

23

2,59

5,70

4,20

4,16

56,10

56,10

38,33

4,1573

124

127

3

125

Gia Vượng - GV

43

0

0

0

0

37

16

0

0

16

3,23

4,79

4,74

4,16

43,24

43,24

37,21

4,1554

125

26

-99

126

Gia Lâm - NQ

64

1

1

0

1

61

47

0

0

47

2,74

5,24

4,49

4,09

77,42

77,42

75,00

4,1535

126

87

-39

127

Sơn Thành - NQ

49

0

0

0

0

45

31

0

0

31

3,15

5,16

4,12

4,15

68,89

68,89

63,27

4,1467

127

139

12

128

Gia Tường - NQ

74

0

0

0

0

71

52

0

0

52

3,10

4,83

4,25

4,02

73,24

73,24

70,27

4,0211

128

128

0

129

Thạch Bình - NQ

131

6

1

0

1

81

61

0

0

61

2,92

5,08

3,70

3,94

75,61

75,61

47,33

3,9923

129

110

-19

130

Phú Sơn - NQ

54

0

0

0

0

48

36

0

0

36

2,78

5,07

4,23

3,99

75,00

75,00

66,67

3,9854

130

132

2

131

Quảng Lạc - NQ

97

0

0

0

0

70

50

0

0

50

2,34

5,28

4,25

3,90

71,43

71,43

51,55

3,8979

131

143

12

132

Sơn Lai - NQ

67

1

0

0

0

69

49

0

0

49

2,70

4,77

4,37

3,86

71,01

71,01

73,13

3,8587

132

123

-9

133

Văn Phú - NQ

108

0

0

0

0

79

54

0

0

54

2,48

5,23

3,87

3,86

68,35

68,35

50,00

3,8576

133

134

1

134

Văn Phương - NQ

49

0

0

0

0

38

27

0

0

27

2,72

4,87

4,10

3,85

71,05

71,05

55,10

3,8539

134

125

-9

135

Yên Quang - NQ

88

0

0

0

0

79

49

0

0

49

2,26

5,34

4,04

3,85

62,03

62,03

55,68

3,8475

135

126

-9

136

Lạc Vân - NQ

61

0

0

0

0

60

37

0

0

37

2,48

4,75

4,64

3,82

61,67

61,67

60,66

3,8200

136

142

6

137

Văn Phong - NQ

51

0

0

0

0

46

34

0

0

34

2,35

4,95

4,32

3,78

73,91

73,91

66,67

3,7837

137

138

1

138

Xích Thổ - NQ

100

3

0

0

0

81

55

0

0

55

2,34

5,02

3,86

3,72

67,90

67,90

55,00

3,7198

138

120

-18

139

Thượng Hoà - NQ

83

0

0

0

0

69

41

0

0

41

2,16

5,00

3,89

3,64

59,42

59,42

49,40

3,6413

139

141

2

140

Thanh Lạc - NQ

54

1

1

0

1

48

25

0

0

25

1,83

4,98

3,81

3,49

53,06

53,06

48,15

3,5799

140

129

-11

141

Kì Phú - NQ

57

3

0

0

0

60

41

0

0

41

2,03

4,63

4,00

3,47

68,33

68,33

71,93

3,4667

141

133

-8

142

Lạng Phong - NQ

48

0

0

0

0

41

24

0

0

24

1,91

5,03

3,03

3,38

58,54

58,54

50,00

3,3841

142

136

-6

143

Cúc Phương - NQ

47

0

0

0

0

37

22

0

0

22

1,26

4,68

2,86

2,95

59,46

59,46

46,81

2,9473

143

140

-3

Cộng

12853

1143

357

86

443

11316

8004

266

276

8546

4,58

5,73

4,90

5,10

71,83

76,44

69,94